Nghĩa của từ "make away with" trong tiếng Việt

"make away with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make away with

US /meɪk əˈweɪ wɪð/
UK /meɪk əˈweɪ wɪð/
"make away with" picture

Cụm động từ

1.

cuỗm đi, tẩu tán, mang đi mất

to steal something and take it away

Ví dụ:
The thieves managed to make away with all the jewelry.
Những tên trộm đã xoay xở để cuỗm đi toàn bộ số trang sức.
He made away with the company's secret files.
Anh ta đã cuỗm đi những tài liệu mật của công ty.
2.

giết, thủ tiêu, tiêu diệt

to kill someone or something

Ví dụ:
The dictator sought to make away with his political rivals.
Kẻ độc tài đã tìm cách tiêu diệt các đối thủ chính trị của mình.
It was rumored that they made away with the witness.
Có tin đồn rằng họ đã thủ tiêu nhân chứng.